[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 28 : ~てはいけません~ ( Không được làm )
*Giải thích: Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa "cấm" hay "không được" làm một việc gì đó. ...
Read more*Giải thích: Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa "cấm" hay "không được" làm một việc gì đó. ...
Read more*Giải thích: Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó. Nếu ...
Read more*Giải thích Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó. ...
Read more*Giải thích: Mẫu câu này được dùng khi người nói muốn nhờ vả, sai khiến hoặc khuyên nhủ người ...
Read more*Giải thích: Động từ ở thể hoặc danh từ đặt trước trợ từ biểu thị mục đích của「いきます」 . ...
Read more* Giải thích: Khi động từ được dùng cùng với thì ta gọi là thể của động từ. ...
Read more* Giải thích: Diễn tả sự xin phép để giúp đỡ người khác * Ví dụ: 重いですね。待ちましょうか? ...
Read moreGải thích: Diễn tả ai đó làm việc gì đó cho mình, hộ mình. Ví dụ: ...
Read moreGiải thích: Dùng diễn tả hành động mình làm gì cho ai đó. Ví dụ: キムさんを手伝ってあげました。 ...
Read moreGiải thích: Chúng ta dùng mẫu câu này để nói về dự định, kế hoạch. Ví dụ: ...
Read moreGiải thích: Chúng ta dùng để điễn đạt ý định làm một việc gì đó và để diễn ...
Read moreGiải thích: Mẫu câu này được dùng để bày tỏ ý định của người nói và biểu thị ...
Read more