[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 98 : ~てこそはじめて ( Nếu có….thì có thể được, nếu không thì khó mà )
Giải thích: Nếu thỏa mãn điều kiện…thì có khả năng xảy ra đấy, nhưng nếu không có điều kiện…thì khó ...
Read moreGiải thích: Nếu thỏa mãn điều kiện…thì có khả năng xảy ra đấy, nhưng nếu không có điều kiện…thì khó ...
Read moreGiải thích: Dùng để nói cho dù…cho dù cũng không liên quan nếu cùng chủng loại thì tất cả đều ...
Read moreVí dụ : 今週はずっと働きづめだった。 Tuần này làm việc chật kín 彼は働きづめだ。 Anh ấy làm việc đầy kín
Read moreGiải thích: Diễn tả lặp lại động tác đối nghịch nhau Ví dụ : 彼に会おうか会うまいかと悩んで、家の前を行きつ戻りつしていた。 Tôi phân vân là ...
Read moreGiải thích: Giống ý nghĩa câu「~といったらない」 Thường sử dụng cho việc mang tính xấu Ví dụ: あの子は自分が周りからちやほやされているのを知った上で、それを利用しているんだよ。憎たらしいといったらありゃしない。 Con bé ...
Read moreGiải thích: Mang ý nghĩa làm việc gì đó với mục tiêu hoặc một việc gì đó sẽ phù hợp ...
Read moreGiải thích: Dùng khi diễn tả tâm trạng chỉ trích, bất mãn Ví dụ: 彼女は約束の時間を守ってためしがない。 Chưa hề có chuyện ...
Read moreGiải thích: A thường đi với các động từ 考える、想像、思い出す。 Vế B thường mang ý nghĩa khổ sở, sợ hãi ...
Read moreGiải thích: Diễn tả ý không có chuyện quan trọng, chuyện đơn giản không gì phải chán nản Ví dụ: ...
Read moreGiải thích: Vừa làm gì đó, thì liền ngay Diễn tả sự lặp lại cùng một sự việc Ví dụ ...
Read moreVí dụ: 製造過程で、そんなひどいことが行われているなんて、一般消費者は知るすべがない。 Những chuyện kinh khủng như thế được xảy ra trong quá trình sản xuất thì nhìn ...
Read moreGiải thích: 必ずAするNhất định phải làm A. Không làm A không được Ví dụ: この作品は読む者の胸を打たないではおかないだろう。 Tác phẩm này nhất ...
Read more