[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 110 : ~というか~というか/~といおうか~といおうか ( Nếu nói là, nếu nói là )
Giải thích: Nếu nói là…….nếu nói là ( có thể nói theo cách nào cũng được, dù nghĩ theo cách ...
Read moreGiải thích: Nếu nói là…….nếu nói là ( có thể nói theo cách nào cũng được, dù nghĩ theo cách ...
Read moreGiải thích: N1 cũng, N2 cũng ( về một việc nào đó, lấy một số ví dụ để nói lên ...
Read moreGiải thích: Rất, thành tâm, thật lòng nghĩ / mong muốn như vậy Thường được sử dụng với các động ...
Read moreGiải thích: Hoàn toàn không (phủ định mạnh, một cách hoàn toàn) Ví dụ: 病気でもなんでもない。ただ怠けたくて休んでいただけだ。 Không phải là bệnh ...
Read moreGiải thích: Đưa ra giả định và kết quả sẽ là xấu nếu giả định đó xảy ra. Ví dụ: ...
Read moreGiải thích: Sử dụng khi thể hiện sự quyết tâm, kiên quyết về một sự việc nào đó. Ví dụ: ...
Read moreGiải thích: Thể hiện ý nghĩa vì có lí do, khi suy nghĩ trên lập trường thì cần phải…và nếu ...
Read moreGiải thích: Diễn tả hành động mặc dù phải e ngại, cảm thấy khó chịu nhưng bạo gan để làm ...
Read moreGiải thích: Được giới hạn các từ ngữ thể hiện cảm tình, cảm giác, mong muốn. Thể hiện ý nghĩa ...
Read moreVí dụ: 赤ちゃんではあるまいし、自分のことは自分でしなさい。 Không phải em bé, tự làm việc của mình đi 学生ではあるまいし取引先にちゃんと挨拶ぐらいできなくては困る。 Cậu phải chào ...
Read moreGiải thích: Diễn tả động tác lập lại một chuỗi liên tiếp Ví dụ: 降ってはやみ、降ってはやみの天気が続いている。 Cứ mưa rồi tạnh, ...
Read moreGiải thích: Diễn tả ý nghĩa việc làm gì đó là hiển nhiên, việc làm đó là thích hợp Ví ...
Read more