JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 1 : はじめまして

Share on FacebookShare on Twitter

① Danh từ 1 は Danh từ 2 です

Trợ từ 「は」
 
Trợ từ 「は」 biểu thị rằng danh từ đứng trước nó là chủ đề của câu. Người nói đặt 「は」 trước chủ đề mà mình muốn nói đến và lập thành câu bằng cách thêm 「は」 những thông tin cần thiết.
 
わたしはマイク。ミラーです。
 
Tôi là Mike Miller.
 
Chú ý: 「は」 đọc là 「わ」
 
です
 
「です」 được đặt sau danh từ làm vị ngữ để biểu thị sự phán đoán hay khẳng định.
 
「です」 biểu thị sự lịch sự của người nói đối với người nghe.
 
「です」 thay đổi hình thức trong trường hợp của câu phủ định hoặc thời quá khứ.
 
わたしはエンギ二アです。
 
Tôi là kỹ sư.

② Danh từ 1 は Danh từ 2 じゃありません

「じゃありません」 là thể phủ định của 「です」 và được dùng trong giao tiếp hằng ngày. 「ではありません」 được dùng trong văn viết hoặc các bài phát biểu quan trọng.
 
サントスさんはがくせいじゃありません。
 
Anh Santos không phải là sinh viên.
 
Chú ý: 「では」 đọc là 「でわ」

③ Câu か

Trợ từ 「か」
 
Trợ từ 「か」 được dùng để biểu thị sự không chắc chắn, sự nghi vấn của người nói. Câu nghi vấn được tạo thành bằng cách thêm 「か」 vào cuối câu. Trong câu nghi vấn, chữ 「か」 ở cuối câu được đọc với giọng cao hơn.
 
Câu nghi vấn để xác định xem một nội dung là đúng hay sai.
 
Như đã nói ở trên, một câu sẽ trở thành câu hỏi khi ta thêm 「か」 vào cuối câu. Trật tự từ không thay đổi. Câu nghi vấn loại này xác nhận một nội dung là đúng hay sai. Nếu đúng thì trả lời là 「はい」 , không đúng thì là 「いいえ」 .
 
ミラーさんはアメリカじんですか。
 
Anh Miller có phải là người Mỹ không?
 
はい、アメリカじんです。
 
Vâng, anh ấy là người Mỹ
 
Câu nghi vấn có nghi vấn từ.
 
Thay nghi vấn từ vào vị trí của thành phần câu mà bạn muốn hỏi. Trật tự từ không thay đổi. Thêm 「か」 vào cuối câu.
 
あのかたはどなたですか。
 
Người kia là ai.
 
「あのかたは」 ミラーさんです。
 
Người đó là anh Miller.

④ Danh từ も

「も」 được dùng khi danh từ diễn tả chủ đề của câu giống với danh từ tương ứng ở câu trước.
 
ミラーさんはかいしゃいんです。
 
Anh Miller là nhân viên công ty.
 
グプたさんもかいしゃいんです。
 
Anh Gupta cũng là nhân viên công ty.

⑤ Danh từ 1 の danh từ 2

「の」 nối hai danh từ với nhau. Danh từ 1 bổ nghĩa cho danh từ 2. 「の」 trong bài này biểu thị tính sở thuộc (xem thêm bài 2 và 3 về cách dùng 「の」 trong các trường hợp khác).
 
ミラーさんはIMCのしゃいんです。
 
Anh Miller là nhân viên công ty IMC.

⑥ ~さん

Trong tiếng nhật từ 「さん」 được dùng ngay sau họ của người nghe để thể hiện sự kính trọng khi gọi tên người đó. Từ 「さん」 không được dùng với chính bản thân người nói.
 
あのかたはミラーさんです。
 
Người kia là anh Miller.
 
Trong trường hợp đã biết tên của người nghe thì không dùng 「あなた」 mà dùng 「さん」 để gọi tên người đó.
 
すずき:ミラーさんはがくせいですか。
 
Suzuki: Anh có phải là sinh viên không?
 
ミラー:いいえ、かいしゃいんです。
 
Miller: Không, tôi là nhân viên công ty.
Previous Post

[ 練習 C ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

Next Post

[ Từ Vựng ] Bài 1 : はじめまして

Related Posts

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

Next Post

[ Từ Vựng ] Bài 1 : はじめまして

Recent News

あいだ-2

によらず

あいだ-2

をぜんていに

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 44 : ~きらいがある ( Có khuynh hướng, xu hướng )

東京オリンピック 工事の人が働く時間を短くしてほしい

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 29 : ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần ~ cũng được )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 29 : ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần ~ cũng được )

あいだ-2

どおし

あいだ-2

よかった

あいだ -1

ないでいる

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 4 :  ~てみる~ ( Thử làm )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 4 : ~てみる~ ( Thử làm )

あいだ-2

ないではおかない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.