Giải thích:
Diễn tả việc bắt đầu một hành động, một việc gì đó
Ví dụ :
日本語が話せるようになりました。
Bây giờ tôi đã nói được tiếng Nhật
眼鏡をかければ、黒板の字が見えるようになりました。
Nếu đeo kính vào sẽ thấy được chữ ở trên bảng
注意しなら文句を言わないようになった。
Sau khi tôi nhắc nhở anh ta không còn cằn nhằn nữa
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 23 : ~たい~ ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS23.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 3 : ~そうに/ そうな/ そうです~ ( Có vẻ, trông như, nghe nói là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS03.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 1 : ~(も)~し、~し~( Không những mà còn , vừa vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS01.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 14 : ~ておく(ておきます)~( Làm gì trước )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS14.jpg)



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)





