Gải thích:
Diễn tả ai đó làm việc gì đó cho mình, hộ mình.
Ví dụ:
鈴木さんが自転車を修理してくれました。
Anh Suzuki đã sửa xe đạp giúp cho tôi.
父は私に新しい自転車を買ってくれました。
Ba mua cho tôi một chiếc xe đạp mới
あなたは私を手伝ってくれませんか?
Bạn có thể giúp tôi một tay được không?
いつ私のお金返してくれるのですか?
Khi nào bạn trả tiền cho tôi?
Chú ý:
Người nhận chỉ có thể là ngôi thứ nhất ( tôi)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 20 : ~てくれる ( Làm cho , làm hộ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS20.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 26 : ~ないてください ( xin đừng / không )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS26.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 21 : ~ましょうか?~ ( Tôi làm hộ cho anh nhé )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS21.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 7 : ~なら~ ( Nếu là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS07.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 2 : ~によると~そうです~ ( Theo – thì nghe nói là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS02.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 3 : ~そうに/ そうな/ そうです~ ( Có vẻ, trông như, nghe nói là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS03.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


