Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 97 : ~しかない~ ( Chỉ là, chỉ còn cách…. )Giải thích:... Read moreDetails
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 96 : ~ざるをえない(~ざるを得ない)Đành phải, buộc phải, chỉ còn cách phảiGiải thích:... Read moreDetails
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 95 : ~さいちゅうに(~最中に)Đang trong lúc….Giải thích:... Read moreDetails
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 94 : ~ことはない/~こともない ( Không cần phải làm… )Ví dụ... Read moreDetails
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 93 : ~ことに(は) Thật là….Giải thích:... Read moreDetails
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 92 : ~こととなっている/~ことになっている ( Dự định, quyết định….. )Giải thích:... Read moreDetails
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 90 : ~ことか~ ( Biết chừng nào, biết bao… )Ví dụ... Read moreDetails
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 89 : ~こそ~ ( Chính là, chính vì… )Giải thích:... Read moreDetails
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 88 : ~げ~ ( Có vẻ…, dường như…. )Giải thích:... Read moreDetails
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 87 : ~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだ ( Khoảng chừng, độ chừng )Giải thích:... Read moreDetails
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 86 : ~くせに~ ( Mặc dù, lại còn, ngay cả )Giải thích:... Read moreDetails