Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 109 : ~にしろ/~にせよ ( Cho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng )Ví dụ:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 108 : ~にさいし(て)(~に際し(て)) Khi, trường hợp, nhân dịpVí dụ:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 106 : ~にこたえる~ ( Đáp ứng, đáp lại )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 105 : ~にくわえて(~に加えて)Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và cònGiải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 103 : ~にきまってる(~に決まってる)Nhất định làGiải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 102 : ~ないばかりか~ ( Không những không…. )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 101 : ~どころではない ( Không phải lúc để.., không thể… )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 100 : ~どころか~ ( Thay vì…ngược lại )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 99 : ~せいだ./~せいで/~せいか ( Tại vì, có phải tại vì )Giải thích:... Read more