Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 85 : ~きる/~きれる/~きれない(切る/切れる/切れない)Làm cho xong, toàn bộ xongVí dụ... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 83 : ~ぎみ(~気味)Có vẻ, hơi có, cảm giác làGiải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 82 : ~かわりに(~代わりに)Thay vì, đổi lại, mặt khácGiải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 78 : ~からすると/からすれば ( Nhìn từ lập trường )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 77 : ~からして~ ( Ngay cả, đến khi… )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 75 : ~からいって~ ( Nếu đứng từ góc độ…. )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N2 [ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 74 : ~かのようだ/~かのような/~かのように ( Với vẻ giống như là….. )Ví dụ... Read more