Giải thích:
Diễn tả xu hướng đó ngày càng tiếp diễn
Ví dụ :
① 事態は悪くなる一方だ。
Tình thế ngày càng trở nên xấu đi
② 仕事は忙しくなる一方で、このままだといつかは倒れてしないそうだ。
Công việc ngày càng trở nên bận rộn, nếu tình trạng này kéo dài có lẽ một lúc nào đó tôi sẽ gục ngã mất
③ 最近、円は値上がりする一方だ。
Gần đây, đồng yên ngày càng tăng giá
Chú ý:
Sử dụng với động từ chỉ sự thay đổi
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


