JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

「おしん」などに出た女優の赤木春恵さんが亡くなる

Share on FacebookShare on Twitter


「おしん」などに出でた女優じょゆうの赤木あかぎ春恵はるえさんが亡なくなる

女優じょゆうの赤木あかぎ春恵はるえさんが94歳さいで亡なくなりました。

赤木あかぎさんは1983年ねんからNHKが放送ほうそうしたドラマ「おしん」で、主人公しゅじんこうのおしんを助たすける女性じょせいの役やくを演えんじました。ほかにも「3年ねんB組ぐみ金八きんぱち先生せんせい」や「渡わたる世間せけんは鬼おにばかり」などたくさんの人気にんきドラマに出でて、厳きびしくてもやさしい女性じょせいの役やくを演えんじました。

赤木あかぎさんは舞台ぶたいの劇げきにもたくさん出でていました。しかし87歳さいのとき、「体からだが元気げんきなうちに舞台ぶたいの仕事しごとを終おわりにしたい」と言いって、舞台ぶたいの仕事しごとをやめました。

赤木あかぎさんは88歳さいのとき、「ペコロスの母ははに会あいに行いく」という映画えいがに出でて、主人公しゅじんこうの役やくを演えんじました。そして、世界せかいでいちばん高たかい年齢ねんれいで初はじめて映画えいがの主人公しゅじんこうを演えんじた女優じょゆうのギネス世界記録せかいきろくになりました。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch


Nữ diễn viên Akagi Haru người từng đóng trong phim "Oshin" đã qua đời.



Nữ diễn viên Haruka Akagi qua đời ở tuổi 94.

Bà Akagi là nhân vật chính đóng vai một người phụ nữ giúp việc nhà trong bộ phim "Oshin" được phát sóng bởi NHK từ năm 1983. Bên cạnh đó, bà cũng đã đóng rất nhiều bộ phim được mọi người yêu thích như " Kanpachi sensei" hay là "Wataru ga Okonomi" và đóng vai một người phụ nữ dịu dàng.

Bà Akagi cũng xuất hiện trong nhiều vở kịch sân khấu. Tuy nhiên, ở tuổi 87 bà nói "Tôi muốn hoàn thành xong công việc sân khấu trong khi cơ thể còn khỏe mạnh" và sau đó bà đã ngừng công việc sân khấu.

Khi ở tuổi 88, bà Akagi đã đóng vai nhân vật chính và xuất hiện trong phim " Pecoross’ Mother and her days". Và thế, Bà đã đạt kỷ lục thế giới Guinness, nữ diễn viên đóng vai nhân vật chính lần đầu tiên của bộ phim ở độ tuổi cao nhất trên thế giới.

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
女優じょゆうNữ diễn viên
赤木春恵あかぎはるえHarue Akagi
亡くすなくすChết , mất
放送ほうそうsự phát thanh
ドラマVở kịch , phim truyền hình
主人公しゅじんこうông chủ , nhân vật chính
助けるたすけるcứu giúp , giúp
女性じょせいnữ , nữ giới
役やくvai trò , vai diễn
演じるえんじるtrình diễn , đóng vai
金八先生きんぱちせんせいKinpachi-sensei
世間せけんthế giới , xã hội
鬼おにcon quỉ
人気にんきđược đông đảo người hâm mộ
舞台ぶたいsân khấu
体からだsức khỏe
元気げんきsự khỏe mạnh
仕事しごとcông việc , việc làm
映画えいがdiện ảnh , phim
世界せかいthế giới , hoàn cầu
世界記録せかいきろくkỷ lục thế giới
ペコロスPecoross
ギネスkỷ lục Guinness

Chú thích

女優

1.女性じょせいの俳優はいゆう。

ドラマ

1.劇げき。

2.脚本きゃくほん。

主人公

1.小説しょうせつや劇げきなどの、中心ちゅうしんになる人物じんぶつ。

助ける

1.危あぶないことや、苦くるしいことから、救すくう。

2.力ちからを貸かす。手伝てつだう。

役

1.仕事しごと。勤つとめ。

2.劇げきや映画えいがの中なかの受うけ持もち。

3.しなければならない務つとめ。

4.働はたらかせる。

5.戦争せんそう。

演じる

1.劇げきや映画えいがなどで、ある役やくを務つとめる。

2.人前ひとまえで目立めだつことをする。

人気

1.世よの中なかの人ひとたちのよい評判ひょうばん。

舞台

1.しばいやおどりなどの演技えんぎをする場所ばしょ。ステージ。

2.腕前うでまえを見みせる場所ばしょ。

劇

1.激はげしい。

2.しばい。ドラマ。

年齢

1.生うまれてから今いままでの年としの数かず。とし。

Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật
Previous Post

インド「子どものかばんをもっと軽くしなさい」と政府が言った

Next Post

日本のウイスキー 人気が高すぎて足りなくなる

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 世界で明かりを消すイベント「地球を大切にしよう」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 「平成31年」の硬貨 6種類のセットが人気

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

グリコ 日本で初めて赤ちゃんの液体ミルクを作る

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

AIが司法試験の予備試験の問題を60%予想できた

外国人の子ども 8400人が学校に通っていない可能性
JPO Tin Tức

外国人の子ども 8400人が学校に通っていない可能性

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 中国 春節の長い休みに大勢の人が外国を旅行する

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日本のウイスキー 人気が高すぎて足りなくなる

Recent News

あいだ-2

ふしがある

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 34 : ~てもさしつかえない ( Dù có làm gì thì cũng được )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 26 : ~ないてください ( xin đừng / không )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 26 : ~ないてください ( xin đừng / không )

[ 練習 A ] BÀI 15 : ご家族は?

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 物 ( Vật )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 32

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 29 : N DA: cách nói để giải thích một điều gì đó

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 125 : ~をもとにして(~を元にして)Dựa trên, căn cứ trên

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 89 : ~にあって~ ( vì….. )

あいだ-2

めったに

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.