JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 21

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

 

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/04/Jpo-Sha021.mp3

 

Câu 1


A: 袋ふくろにお入いれしましょうか?

        Tôi cho vào túi nhé?

B: いえ、そのままで。

         Không, cứ để nguyên thế.
 

Câu 2


A: 来週らいしゅう、京都きょうとから友達ともだちがくるんだ。

        Tuần sau, bạn tôi từ Kyoto sẽ đến.

B:  そうなんだ。楽たのしみだね。

         Vậy à. Hồi hộp nhỉ.
 

Câu 3


A: お姉ねえちゃん、今日何時きょうなんじに帰かえってくる?

        Hôm nay, mấy giờ chị về?

B:  う~ん。8時じごろになるかな。

         Ừm. Chắc khoảng 8 giờ.
 

Câu 4


A: あれ?電気でんきがついていますね。

        Ơ! Điện sáng kìa!

B: 本当ほんとうだ。だれがつけたんでしょうね。

        Đúng thế thật. Ai bật thế nhỉ?
 

Câu 5


A: 先生せんせい、3級きゅう合格ごうかくしました。

        Thưa thầy, em dỗ cấp độ 3 rồi ạ.

B: えっ!すごい。おめでとう。

        Ồ! Giói đấy. Chúc mừng em.
 

Câu 6


A: あれ?ご飯食はんたべないの?

        Ơ! Cậu không ăn cơm à?

B:  うん、ダイエット中ちゅうでね。野菜やさいしか食たべないようにするんだ。

         Ừ, tớ đang ăn kiêng. Đang cố gắng chỉ ăn rau thôi.
 

Câu 7


A: 明日あした、うかがってもよろしいですか?

         Ngày mai, em đến có được không ạ?

B:  はい、かまいませんよ。

         Được, không vấn đề gì.
 

Câu 8


A: 昨日きのう、東京駅とうきょうえきで事件じけんがあったらしいですね。

        Ngày hôm qua, hình như đã có vụ án xảy ra ở ga Tokyo đấy.

B: そうらしいですね。

        Hình như vậy nhỉ.
 

Câu 9


A: 明日あしたまでにレポート、書かいてくださいね。

        Cho đến ngày mai thì hãy nộp báo cáo nhé.

B: はい、大丈夫だいじょうぶです。もう90%書かいてあります。

        Vâng, không sao ạ. Em viết được 90% rồi.
 

Câu 10


A: これ何なに?シャドーイング?これなんのためにしてるの?

        Cái này là gì vậy? Shadowing? Cái này làm để làm gì vậy?

B:  うん、すらすら話はなせるようになるんだって。

         À, họ bảo nó giúp cậu nói trôi chảy.
Previous Post

いがい

Next Post

[ 会話 ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 8

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 6

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 26

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 16

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 14

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 28

Next Post

[ 会話 ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 5 : ~わけです~ ( Đương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là, là )

あいだ -1

しないで

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 夫 ( Phu )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 沢 ( Trạch )

アルゼンチン 1年前に行方不明になった潜水艦が見つかる

あいだ-2

となれば

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 初 ( Sơ )

あいだ -1

の…の

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 島 ( Đảo )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 間 ( Gian)

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.