JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 17

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

Câu 1

Gốc:  医者いしゃが屋やで傷きず着ついた患者かんじゃを治なおします

Dịch : Bác sĩ chữa trị cho bệnh nhân bị thương do trúng tên.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
医者いしゃbác sĩ
医学いがくy học
歯医者はいしゃnha sĩ
医院いいんy viện
医療いりょうy liệu, sự chữa trị
医師いしbác sĩ
医薬品いやくひんdược phẩm

Câu 2

Gốc:  台だいの上うえでスピーチを始はじめると、女おんなの人ひとが聞ききました

Dịch : Khi tôi bắt đầu bài diễn thuyết trên bục, người phụ nữ đã lắng nghe.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
始まるはじまるbắt đầu; khởi đầu
始めるはじめるbắt đầu
開始するかいしするbắt đầu
始終しじゅうtừ đầu đến cuối
書き始めるかきはじめるbắt đầu viết
始発しはつchuyến tàu đầu tiên trong ngày
原始的なげんしてきなnguyên thủy; sơ khai; ban sơ

Câu 3

Gốc:  私わたしたちの関係かんけいは糸いとのように長ながく続つづきましたが、冬ふゆに終おわりました

Dịch : Mối quan hệ của chúng tôi kéo dài như sợi chỉ nhưng đã kết thúc vào mùa đông rồi.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
終わるおわるkết thúc, xong
終わりおわりhết, kết thúc
終えるおえるhoàn thành; kết thúc
最終さいしゅうsau cùng; cuối cùng
終了しゅうりょうsự kết thúc
終電しゅうでんchuyến xe điện cuối của ngày
終点しゅうてんtrạm cuối cùng; ga cuối cùng
始終しじゅうtừ đầu đến cuối

Câu 4

Gốc:  崖がけと石いしの形かたちです

Dịch : Hình dạng của một vách đá dốc đứng và một hòn đá.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
石いしđá, hòn đá
宝石ほうせきđá quý
石けんせっけんxà phòng
石油せきゆdầu hoả
石炭せきたんthan đá
磁石じしゃくnam châm

Câu 5

Gốc:  台だいの上うえに座すわって石いしを磨みがきます

Dịch : Tôi ngồi trên cái bục và đánh bóng hòn đá.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
研究けんきゅうsự học tập; sự nghiên cứu
研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu
研究室けんきゅうしつphòng nghiên cứu
研究所けんきゅうじょ/けんきゅうしょtrung tâm nghiên cứu
研修けんしゅうsự đào tạo
研ぐとぐmài giũa; chà xát cho bóng lên

Câu 6

Gốc:  家いえの中なかで九年間きゅうねんかん研究けんきゅうをしています

Dịch : Tôi đã ở trong nhà nghiên cứu 9(九) năm.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
研究けんきゅうsự học tập; sự nghiên cứu;
研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu
研究室けんきゅうしつphòng nghiên cứu
究明きゅうめいđiều tra
究極のけんきょくのtận cùng; cuối cùng
究めるきわめるnâng cao; rèn luyện; tìm hiểu dến cùng
探究たんきゅうsự theo đuổi; sự tìm kiếm

Câu 7

Gốc:  田たんぼにいて、刀かたなで稲いねを刈かります

Dịch : Tôi ở trên đồng ruộng và gặt lúa bằng dao.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
留学するりゅうがくするdu học
留学生りゅうがくせいdu học sinh
留守るすvắng nhà
留守番電話るすばんでんわmáy trả lời
留めるとめるđóng lại; kẹp lại
書留かきとめthư bảo đảm, gửi đảm bảo

Câu 8

Gốc:  月つきがありますが、触さわることができません

Dịch : Mặt trăng (月)hiện hữu nhưng không thể chạm đến nó.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
有名なゆうめいなnổi tiếng
有るあるcó
有料ゆうりょうcó phí, có tính phí
有利なゆうりなcó lợi, thuận lợi
有効なゆうこうなcó hiệu quả, có hiệu lực, đắc dụng
有能なゆうのうなcó năng lực, đắc lực
有難いありがたいbiết ơn; cảm kích
有無うむsự có hay không có

Câu 9

Gốc:  畑はたけで野菜やさいを生産せいさんしています

Dịch : Tôi trồng rau cải trên ruộng nương.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
産業さんぎょうcông nghiệp, nghề
生産せいさんsản xuất
お土産おみやげquà đặc sản, lưu niệm
産地さんちnơi sản xuất
共産主義きょうさんしゅぎchủ nghĩa Cộng Sản
財産ざいさんtài sản
産むうむsinh, đẻ
不動産ふどうさんbất động sản

Câu 10

Gốc:  羊ひつじを囲かこいの中なかで飼かっています。これが私わたしの仕事しごとです

Dịch : Nuôi cừu bên trong hàng rào. Đây là công việc của tôi.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
工業こうぎょうcông nghiệp
授業じゅぎょうgiờ học, buổi học
卒業そつぎょうtốt nghiệp
職業しょくぎょうnghề nghiệp
企業きぎょうdoanh nghiệp, công ty
営業中えいぎょうちゅうđang kinh doanh, mở cửa
自業自得じごうじとくgieo nhân nào gặt quả đó
農業のうぎょうnông nghiệp

Câu 11

Gốc:  この薬草やくそうを飲のんで、元気げんきになって、楽たのしみましょう

Dịch : Hãy uống thảo dược này để cảm thấy khoẻ lên và cùng nào vui chơi nào!

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
薬くすりthuốc
薬屋くすりやnhà thuốc
農薬のうやくthuốc trừ sâu,hoá chất nông nghiệp
薬局やっきょくnhà thuốc
薬指くすりゆびngón áp út
風邪薬かぜぐすりthuốc cảm
薬学やくがくdược học

Câu 12

Gốc:  人ひとが動うごいて働はたらきます

Dịch : Mọi người di chuyển làm việc.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
働くはたらくlàm việc
共働きともばたらきcả 2 vợ chồng cùng đi làm
働き者はたらきものngười lao động cần cù
労働ろうどうlao động
労働者ろうどうしゃngười lao động, công nhân
労働組合ろうどうくみあいcông đoàn

Câu 13

Gốc:  お金かねを払はらって、会員かいいんカードを手てに入いれます

Dịch : Trả tiền và nhận được thẻ hội viên.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
会社員かいしゃいんnhân viên công ty
店員てんいんnhân viên cửa hàng
銀行員ぎんこういんnhân viên ngân hàng
全員ぜんいんtoàn thể mọi người
公務員こうむいんcông chức; viên chức nhà nước
会員かいいんhội viên
満員まんいんđầy người, chật ních người
教員きょういんgiáo viên

Câu 14

Gốc:  十一人じゅういちにんのさむらい

Dịch : Mười một võ sĩ đạo (十一).

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
武士ぶしvõ sĩ, chiến binh
博しはくし/はかせgiáo sư
修士しゅうしthạc sĩ
弁護士べんごしluật sư
紳士しんしquý ông, người cao sang
消防士しょうぼうしlính cứu hoả
会計士かいけいしkế toán
税理士ぜいりしkế toán thuế

Câu 15

Gốc:  さむらいは殿様とのさまにお仕つかえします

Dịch : Võ sĩ đạo phục vụ cho ông chủ của anh ta.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
仕事しごとcông việc
仕方しかたcách làm, phương pháp
仕上げるしあげるhoàn thành, hoàn thiên
仕返ししかえしtrả thù, báo thù
奉仕活動ほうしかつどうhoạt động tình nguyện
仕えるつかえるphục vụ, phụng sự
給仕きゅうじphục vụ, hầu bàn

Câu 16

Gốc:  することを全部ぜんぶ書かきます

Dịch : Tôi viết toàn bộ những việc sẽ làm.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
事ことđiều, chuyện, việc
仕事しごとcông việc
火事かじhoả hoạn, đám cháy
食事しょくじbữa ăn
返事へんじtrả lời
事故じこtai nạn, sự cố
用事ようじviệc bận
事務所じむしょvăn phòng làm việc

Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 18 : ~くせに~ ( mặc dù…vậy mà )

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 19 : ~ゆえに/がゆえ(に)Vì…

Related Posts

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 16

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 27

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 30

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 23

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 29

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 24

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 19 : ~ゆえに/がゆえ(に)Vì…

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

会社の忘年会「本当は参加したくない」人が40%以上

「動物や植物100万種類がいなくなる心配がある」

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 105 : ~てみせる ( Tuyệt đối phải, nhất định phải )

あいだ-2

ものがある

[ 会話 ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 減 ( Giảm )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 43 : ~のなかで ~ がいちばん~ ( Trong số … nhất )

あいだ -1

ている

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 25: 今何時ですか

[ Từ Vựng ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.