Kanji:
裁
Âm Hán:
Tài
Nghĩa:
Cắt áo, rọc, xén, thể chế
Kunyomi ( 訓読み )
たつ, さば (く)
Onyomi ( 音読み ).
サイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 裁判する | さいばん | Xét xử |
| 制裁 | せいさい | chế tài |
| 裁縫 | さいほう | Khâu vá |
| 仲裁人 | ちゅうさいにん | người trung gian hòa giải |
| 裁判権 | さいばんけん | Quyền phê phán |
| 仲裁法 | ちゅうさいほう | luật trọng tài |
| 仲裁 | ちゅうさい | trọng tài |
| 裁決 | さいけつ | tài quyết |
| 体裁 | ていさい | khổ (sách...) |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 19 : ~てあげる ( Làm cho (ai đó) )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS19.jpg)

![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

