Kanji:
番
Âm Hán:
Phiên
Nghĩa:
Phiên, lượt, lần
Kunyomi ( 訓読み ).
つが(い),つが(う)
Onyomi ( 音読み ).
バン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 番組編成 | ばんぐみへんせい | sự lập trình |
| 二番 | にばん | Thứ 2 (số thứ tự) |
| 番犬 | ばんけん | chó giữ cổng; chó canh cổng |
| 二番作 | にばんさく | mùa thứ hai |
| 不寝番 | ねずばん | Ngày ăn chay trước ngày lễ không ngủ |
| 一番 | いちばん | nhất; tốt nhất |
| 二番目 | にばんめ | số thứ hai |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)





