Kanji:
準
Âm Hán:
Chuẩn
Nghĩa:
Chuẩn mực, theo như, cứ như (trích dẫn)
Kunyomi ( 訓読み ).
なぞら(える)
Onyomi ( 音読み ).
ジュン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 標準 | ひょうじゅん | hạn mức; tiêu chuẩn |
| 公準 | こうじゅん | việc đưa thành định đề (toán học); thừa nhận; mặc nhiên công nhận; giả định |
| 準える | なぞらえる | phỏng theo; giống như |
| 標準化 | ひょうじゅんか | Sự tiêu chuẩn hóa |
| 準備銀行 | じゅんびぎんこう | ngân hàng dự trữ |
| 標準時 | ひょうじゅんじ | Thời gian tiêu chuẩn |
| 準備ができた | じゅんびができた | sẵn sàng |
| 基準 | きじゅん | tiêu chuẩn; quy chuẩn |
| 準決勝 | じゅんけっしょう | trận bán kết; bán kết |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 2 : ~によると~そうです~ ( Theo – thì nghe nói là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS02.jpg)