Kanji:
浮
Âm Hán:
Phù
Nghĩa:
Nổi, hiện rõ, vượt quá
Kunyomi ( 訓読み )
う (く)
Onyomi ( 音読み )
フ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 浮草と泡 | うきくさとあわ | bọt bèo |
| 浮き | うき | phao |
| 浮き彫り | うきぼり | nghệ thuật chạm khắc |
| 浮浪人 | ふろうにん | Lãng nhân |
| 浮き草 | うきくさ | bèo |
| 浮気 | うわき | hay thay đổi |
| 浮く | うく | nổi; lơ lửng |
| 浮かぶ | うかぶ | nổi; trôi nổi; nổi lên; thoáng qua |
| 浮かぬ顔 | うかぬかお | gương mặt u ám |
| 浮世絵 | うきよえ | tranh ukiyoe |
Có thể bạn quan tâm



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
