Kanji:
汚
Âm Hán:
Ô
Nghĩa:
Bẩn thỉu
Kunyomi ( 訓読み )
けが (す), よご (す), またな (い)
Onyomi ( 音読み ).
オ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 汚す | けがす | làm bẩn; bôi nhọ; làm hoen ố; làm nhục; xâm hại; cưỡng dâm; vấy bẩn lên |
| 汚職 | おしょく | Sự tham ô, tham nhũng |
| 汚れ | よごれ | bẩn; vệt bẩn |
| 汚物 | おぶつ | rác rưởi |
| 汚れた | よごれた | lấm lem; lem; ố; uế |
| 汚辱 | おじょく | Sự ô nhục |
| 汚点 | おてん | điểm ố, vết nhơ |
| 汚れる | けがれる | cơ thể không sạch sẽ |
| 汚い | きたない | bẩn; ô uế; bẩn thỉu |
| 汚染する | おせんする | Nhiễm, ô nhiễm |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)