Kanji:
極
Âm Hán:
Cực
Nghĩa:
Cực, tột cùng
Kunyomi ( 訓読み ).
きわ (める)
Onyomi ( 音読み ).
キョク, ゴク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 極 | ごく | rất; vô cùng; cực; cực kỳ |
| 極地圏 | きょくちけん | vùng cực |
| 極度に金に困る | きょくどにかねにこま | túng tiền |
| 極上 | ごくじょう | nhất; tốt nhất; cao nhất; thượng hạng |
| 八極拳 | はっきょくけん | Môn võ Bát Cực Quyền |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)