Kanji:
査
Âm Hán:
Tra
Nghĩa:
Điều tra, thẩm vấn
Kunyomi ( 訓読み )
しら(べる)
Onyomi ( 音読み ).
サ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 査証 | さしょう | thị thực |
| 尿検査 | にょうけんさ | sự kiểm tra nước tiểu |
| 査問 | さもん | Sự thẩm vấn |
| 審査員 | しんさいん | thẩm tra viên; người điều tra; người thẩm tra |
| 審査 | しんさ | sự thẩm tra; thẩm tra; sự kiểm tra; kiểm tra; thẩm xét |
| 査問する | さもん | thẩm vấn |
| 審査官 | しんさかん | Giám khảo; bảo vệ |
| 再検査 | さいけんさ | kiểm tra lại |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
