Kanji:
板
Âm Hán:
Bản
Nghĩa:
Tấm, miếng, cứng, rắn, gỗ đóng quan tài
Kunyomi ( 訓読み )
いた
Onyomi ( 音読み )
ハン, バン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 板金工 | ばんきんこう | thợ làm bảng hiệu |
| 俎板 | まないた | cái thớt |
| 板鉄鋼 | はんてっこう | thép tấm |
| 伝言板 | でんごんばん | bảng thông báo |
| 板画 | はんが | tranh khắc gỗ in |
| 公告板 | こうこくばん | biển quảng cáo |
| まな板 | まないた | cái thớt; thớt |
| 板塀 | いたべい | hàng rào, lan can tàu |
| 効黒板 | こうこくばん | bảng quảng cáo |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)




