Kanji:
新
Âm Hán:
Tân
Nghĩa:
Mới, cách tân, tân thời
Kunyomi:
あたら ( しい )
Onyomi:
シン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お新香 | おしんこ | dưa chua |
| 一新 | いっしん | sự cải cách |
| ごしんぞう | vợ; phu nhân | |
| ご一新 | ごいっしん | sự phục hồi |
| 刷新 | さっしん | sự đổi mới |
| ご新造 | ごしんぞ | vợ; phu nhân |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

