Kanji:
性
Âm Hán:
Tính
Nghĩa:
Giới tính, bản tính, tính chất
Kunyomi:
さが,たち
Onyomi:
セイ, ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一貫性 | いっかんせい | Tính nhất quán |
| 両性 | りょうせい | lưỡng tính |
| 不燃性 | ふねんせい | tính không cháy |
| 不活性 | ふかっせい | trơ (hóa học) |
| 不溶性 | ふようせい | Tính không hòa tan |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



