Kanji:
局
Âm Hán:
Cục
Nghĩa:
Ván (cờ), cuộc, bữa
Kunyomi ( 訓読み )
つぼね
Onyomi ( 音読み ).
キョク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 居る | いる | Có |
| 大局 | たいきょく | đại cục |
| 交換局 | こうかんきょく | tổng đài (điện thoại); tổng đài |
| 局外 | きょくがい | Ngoài cuộc |
| 局員 | きょくいん | nhân viên |
| 居住権 | きょじゅうけん | Quyền cư trú |
| 内局 | ないきょく | Cục thuộc chính phủ, nhận sự chỉ đạo trực tiếp từ bộ trưởng, thứ trưởng |
| 局外に立つ | きょくがいにたつ | Đứng ngoài |
| 国勢局 | こくせいきょく | Văn phòng Thống kê Hoa Kỳ |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 23 : ~たい~ ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS23.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
