Kanji:
売
Âm Hán:
Mại
Nghĩa:
Thương mại
Kunyomi: .
う(る) ,う(れる)
Onyomi:
バイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 売り手 | うりて | người bán , bên bán |
| 売れ口 | うれくち | bán rao |
| 前売り | まえうり | bán trước; đặt trước |
| 売り上げ | うりあげ | bán đắt |
| 中売る | なかうる | bán rong |
| 売り歩く | うりあるく | bán dạo |
| 売り場 | うりば | quầy bán hàng |
| 再販売 | さいはんばい | bán lại |
| 中売り | なかうり | sự bán rong đồ ăn nhẹ trong nhà hát hoặc sân vận động |
| 売れない | うれない | ế ẩm |
| 不売買 | ふばいばい | tẩy chay |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


