Kanji:
回
Âm Hán:
Hồi
Nghĩa:
Vu hồi, chương hồi
Kunyomi:
まわ (る)
Onyomi:
カイ, エ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一回 | いっかい | một lần |
| 上回る | うわまわる | vượt quá |
| 乗回す | のりまわす | đi vòng quanh |
| 二回 | にかい | Hai lần |
| 今回 | こんかい | kỳ này -adv, n; lần này |
Có thể bạn quan tâm
Kanji:
回
Âm Hán:
Hồi
Nghĩa:
Vu hồi, chương hồi
Kunyomi:
まわ (る)
Onyomi:
カイ, エ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一回 | いっかい | một lần |
| 上回る | うわまわる | vượt quá |
| 乗回す | のりまわす | đi vòng quanh |
| 二回 | にかい | Hai lần |
| 今回 | こんかい | kỳ này -adv, n; lần này |
Có thể bạn quan tâm