Kanji:
各
Âm Hán:
Các
Nghĩa:
Mỗi một, đều, cùng
Kunyomi ( 訓読み )
おのおの
Onyomi ( 音読み ).
カク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 各期末日 | かくきまつじつ | ngày cuối cùng của tháng |
| 各国 | かくこく | các nước; các quốc gia |
| 各人 | かくじん | mỗi người |
| 各人各様 | かくじんかくよう | chín người mười tính |
| 各地 | かくち | các nơi; các địa phương; các vùng |
| 合併 | がっぺい | sáp nhập |
| 各位 | かくい | các vị; các ngài; kính gửi các quý vị; gửi toàn thể |
| 合いの子 | あいのこ | Con lai |
| 各回 | かくかい | Mỗi lần |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
