Kanji:
共
Âm Hán:
Công
Nghĩa:
Công cộng , công đoàn
Kunyomi: .
とも
Onyomi:
キョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 共感する | きょうかん | đồng cảm , đồng tình |
| 公共 | こうきょう | công cộng |
| と共に | とともに | cũng như |
| 共同基金 | きょうどうききん | Quỹ cứu tế |
| 共稼ぎ | ともかせぎ | việc cùng kiếm sống |
| 公共性 | こうきょうせい | tính cộng đồng |
| 共に分け合う | ともにわけあう | san sẻ |
| 公共心 | こうきょうしん | tinh thần cộng đồng |
| 公共債 | こうきょうさい | công trái chính phủ |
| 共々 | ともども | Cùng nhau |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
