Kanji:
共
Âm Hán:
Công
Nghĩa:
Công cộng , công đoàn
Kunyomi: .
とも
Onyomi:
キョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 共感する | きょうかん | đồng cảm , đồng tình |
| 公共 | こうきょう | công cộng |
| と共に | とともに | cũng như |
| 共同基金 | きょうどうききん | Quỹ cứu tế |
| 共稼ぎ | ともかせぎ | việc cùng kiếm sống |
| 公共性 | こうきょうせい | tính cộng đồng |
| 共に分け合う | ともにわけあう | san sẻ |
| 公共心 | こうきょうしん | tinh thần cộng đồng |
| 公共債 | こうきょうさい | công trái chính phủ |
| 共々 | ともども | Cùng nhau |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
