Kanji:
門
Âm Hán:
Môn
Nghĩa:
Cái cửa, loại
Kunyomi ( 訓読み ).
かど
Onyomi ( 音読み ).
モン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 門 | かど | cổng |
| 門を閉める | もんをしめる | gài cửa |
| 門下生 | もんかせい | môn đệ; hậu sinh |
| 門外漢 | もんがいかん | người không có chuyên môn |
| 門前 | もんぜん | trước nhà |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)