Kanji:
邦
Âm Hán:
Bang
Nghĩa:
Bang , Nước
Kunyomi: .
くに
Onyomi:
ホオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| ソ連邦 | それんぽう | liên bang Xô Viết |
| 邦人 | ほうじん | người bản quốc |
| 東邦 | とうほう | Nước phương đông |
| 連邦 | れんぽう | liên bang |
| 邦字新聞 | ほうじしんぶん | báo chí tiếng nhật; Nhật báo |
| 異邦 | いほう | dị bang |
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)