Chữ 輸 ( Thâu )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Thâu

Nghĩa: 

Chở đồ đi, nộp, đưa đồ

Kunyomi ( 訓読み ).

ま(ける),おく(る)

Onyomi ( 音読み ).

ユ, シュ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
輸入リスト表ゆにゅうりすとひょうbiểu thuế nhập khẩu
密輸酒みつゆさけrượu lậu
輸入先行ゆにゅうせんこう chế độ nhập trước
本輸入ほんゆにゅうnhập khẩu thuần túy
密輸みつゆbuôn lậu; sự nhập lậu
輸入割当ゆにゅうわりあてhạn ngạch nhập khẩu
直輸入ちょくゆにゅうsự nhập khẩu trực tiếp
輸入したいですゆにゅうしたいですmuốn nhập
密輸品みつゆひんhàng lậu

Recommended For You

About the Author: JPO