Kanji:
臨
Âm Hán:
Lâm
Nghĩa:
Lâm thời , tạm thời
Kunyomi: .
のぞ(む)
Onyomi:
リン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 臨時 | りんじ | Lâm thời |
| 臨む | のぞむ | tiến đến |
| 登臨 | とうりん | sự lên ngôi |
| 臨終する | りんじゅう | Lâm chung , hấp hối |
| 臨席 | りんせき | sự hiện diện; sự có mặt |
| 君臨 | くんりん | làm vua; trị vì |
| 臨時国会 | りんじこっかい | quốc hội lâm thời |
| 臨床 | りんしょう | sự lâm sàng |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)


![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)