Chữ 研 ( Nghiên )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Nghiên

Nghĩa: 

Nghiền, mài, tìm tòi

Kunyomi ( 訓読み ).

と (ぐ)

Onyomi ( 音読み ).

ケン

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
研磨と穿孔けんまとせんこうđẽo khoét
研修生けんしゅうせいngười được đào tạo; tu nghiệp sinh; học viên; sinh viên thực tập
研磨器具けんまきぐdụng cụ mài
研ぎ石とぎいしđá mài
研ぎ物師とぎものし thợ làm bóng (gương)
研ぐとぐmài; mài cho sắc; mài giũa; chà xát cho bóng lên
研ぎ師とぎしngười mài (dao); thợ làm bóng (gương)
研修生けんしゅうせいsinh viên thực tập
研修所けんしゅうじょNơi đào tạo; nơi huấn luyện; trung tâm đào tạo; trung tâm tu nghiệp