Chữ 番 ( Phiên )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Phiên

Nghĩa: 

Phiên, lượt, lần

Kunyomi ( 訓読み ).

つが(い),つが(う)

Onyomi ( 音読み ).

バン

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
番組編成ばんぐみへんせいsự lập trình
二番にばんThứ 2 (số thứ tự)
番犬ばんけんchó giữ cổng; chó canh cổng
二番作にばんさくmùa thứ hai
不寝番ねずばんNgày ăn chay trước ngày lễ không ngủ
一番いちばんnhất; tốt nhất
二番目にばんめsố thứ hai