JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 新 ( Tân )

Chữ 千 ( Thiên )
Share on FacebookShare on Twitter

 

Kanji:

新

Âm Hán:

Tân

Nghĩa: 

Mới, cách tân, tân thời

Kunyomi: 

あたら ( しい )

Onyomi: 

シン

Cách viết:

 

 

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
お新香おしんこdưa chua
一新いっしんsự cải cách
ごしんぞうvợ; phu nhân
ご一新ごいっしんsự phục hồi
刷新さっしんsự đổi mới
ご新造ごしんぞvợ; phu nhân

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 必 ( Tất )

  • Chữ 演 ( Diễn )

  • Chữ 式 ( Thức )

  • Chữ 建 ( Kiến )

Tags: Chữ 新 ( Tân )
Previous Post

Chữ 部 ( Bộ )

Next Post

Chữ 後 ( Hậu )

Related Posts

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 場 ( Trường )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 支 ( Chi )

Chữ 好 ( Hảo )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 太 ( Thái )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 爆 ( Bộc )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 送 ( Tống )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 草 ( Thảo )

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 後 ( Hậu )

Recent News

[ 練習 A ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

あいだ-2

となれば

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 30 : Khác biệt giữa TARA và TO

[ JPO ニュース ] ニュージーランド モスクで男が銃を撃って大勢が亡くなる

あいだ-2

なんら…ない

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 111 : ~というところだ ( Đại khái ở mức, bét nhất thì cũng )

ロボットがコンビニの品物を客に届ける実験

ロボットがコンビニの品物を客に届ける実験

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 分 ( Phân )

[ Từ Vựng ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 和 ( Hòa )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.