Kanji:
掲
Âm Hán:
Yết
Nghĩa:
Treo, thông báo
Kunyomi ( 訓読み )
かか ( げる )
Onyomi ( 音読み ).
ケイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 掲げる | かかげる | treo |
| 掲示する | けいじ | thông báo, thông tri |
| 掲示 | けいじ | sự thông báo; bản thông báo; thông tri; thông báo; thông cáo; thông tri |
| 掲揚 | けいよう | sự giương cờ; sự treo cờ |
| 掲載 | けいさい | sự đăng bài lên báo chí; đăng; đăng lên |
| 掲示板 | けいじばん | bản niêm yết các thông báo; bảng thông báo; bảng tin |
| 掲載する | けいさい | đăng (lên báo chí) |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
