Kanji:
患
Âm Hán:
Hoạn
Nghĩa:
Bệnh
Kunyomi: .
わずら (う)
Onyomi:
カン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 患者を世話する | かんじゃをせわする | Trông người bệnh |
| 外患 | がいかん | địch bên ngoài |
| 患者 | かんじゃ | Bệnh nhân |
| 急患 | きゅうかん | bệnh cấp tính; cấp cứu |
| 患部 | かんぶ | bộ phận nhiễm bệnh |
| 患い | わずらい | bệnh |
| 内患 | ないかん | Các vấn đề nội bộ |
| 患い付く | わずらいつく | Bị mắc bệnh |
| 患う | わずらう | bị ốm; bị bệnh; ngã bệnh |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)