Kanji:
後
Âm Hán:
Hậu
Nghĩa:
Sau, Hậu quả, Hậu sự
Kunyomi:
のち, うし (ろ), あと, おく (れる)
Onyomi:
ゴ, コオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| その後 | そのご | sau đó; sau đấy |
| 前後 | ぜんご | đầu cuối; trước sau; trước và sau |
| 今後 | こんご | sau này ; trong tương lai |
| 事前後 | じぜんご | thêm vào; theo sau |
| 以後 | いご | sau đó; từ sau khi |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
