Kanji:
建
Âm Hán:
Kiến
Nghĩa:
Xây dựng
Kunyomi ( 訓読み ).
た (てる)
Onyomi ( 音読み ).
ケン, コン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 建て前 | たてまえ | Khung nhà |
| 封建的 | ほうけんてき | mang tính phong kiến |
| 二階建 | にかいだて | Tòa nhà hai tầng |
| 建立する | こんりゅう | xây dựng chùa chiền, đền đài |
| 建つ | たつ | được xây dựng; được dựng nên; mọc lên (nhà) |
| 建築大学 | けんちくだいがく | đại học kiến trúc |
| 封建 | ほうけん | phong kiến |
| 建築鋼材 | けんちくこうざい | thép giàn |
| 再建 | さいけん | sự xây dựng lại |
Có thể bạn quan tâm



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS30.jpg)


