Kanji:
底
Âm Hán:
Để
Nghĩa:
Đáy (bình, ao, …)
Kunyomi ( 訓読み )
そこ
Onyomi ( 音読み ).
テイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 底止 | ていし | sự đình chỉ |
| 到底 | とうてい | hoàn toàn; tuyệt đối |
| 底値 | そこね | giá sàn |
| 二重底 | にじゅうぞこ | hai đáy |
| 底流 | ていりゅう | Dòng nước ngầm |
| 天底 | てんてい | Điểm thấp nhất |
| どん底 | どんぞこ | tận đáy; tận cuối cùng |
| 底荷貨物 | そこにかもつ | Hàng dằn tàu |
| 奥底 | おくそこ | đáy (lòng) |
Có thể bạn quan tâm






