Kanji:
密
Âm Hán:
Mật
Nghĩa:
Đông đúc, giữ kín
Kunyomi ( 訓読み )
こま(かい), ひそ(かに)
Onyomi ( 音読み ).
ミツ, ビツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 密告する | みっこくする | Cảnh giác, tố giác |
| 内密 | ないみつ | Bí mật |
| 密貿易 | みつぼうえき | Buôn lậu |
| 密書 | みっしょ | mật thư |
| 内密に | ないみつに | bí mật; một cách giấu giếm |
| 密か | ひそか | sự thầm kín; sự bí mật; thầm kín; bí mật; thầm |
| 密入国する | みつにゅうこくする | vượt biên trái phép vào một quốc gia |
| 低密 | ていみつ | Mật độ thấp |
| 厳密 | げんみつ | chặt chẽ; nghiêm ngặt; chính xác |
| 密度の高い | みつどのたかい | trù mật |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

