Chữ 夫 ( Phu )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Phu

Nghĩa: 

Chồng, đàn ông

Kunyomi ( 訓読み ).

おっと, おとこ

Onyomi ( 音読み ).

フ, フウ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
夫の親戚おっとのしんせきnhà chồng
亡夫ぼうふngười chồng đã quá cố; vong phu; người chồng đã mất
わが夫わがおっとphu quân
夫婦の和ふうふのわsự hòa hợp chồng vợ
人夫にんぷngười phu hồ; người làm cu ly; người lao động chân tay
夫と妻おっととつま phu phụ
丈夫じょうぶsự bền; sự vững chắc; sức bền; sự dai sức
夫婦関係ふうふかんけいchăn gối
夫の父おっとのちちcha chồng
丈夫なじょうぶなbền; bền chắc; chắc bền; chắc chắn; chặt; kiện khang; lực lưỡng; rắn chắc; vững; vững chắc