Kanji:
太
Âm Hán:
Thái
Nghĩa:
Cao, to, quá
Kunyomi ( 訓読み ).
ふと (い)
Onyomi ( 音読み ).
タイ, タ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 太くなる | ふとくなる | lên cân |
| 太古 | たいこ | thời kỳ cổ đại |
| 太った | ふとった | bầu bĩnh |
| 太字 | ふとじ | kiểu chữ đậm |
| 太陽が出る | たいようがでる | mặt trời mọc |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)