Kanji:
太
Âm Hán:
Thái
Nghĩa:
Cao, to, quá
Kunyomi ( 訓読み ).
ふと (い)
Onyomi ( 音読み ).
タイ, タ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 太くなる | ふとくなる | lên cân |
| 太古 | たいこ | thời kỳ cổ đại |
| 太った | ふとった | bầu bĩnh |
| 太字 | ふとじ | kiểu chữ đậm |
| 太陽が出る | たいようがでる | mặt trời mọc |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)