Kanji:
動
Âm Hán:
Động
Nghĩa:
Hoạt động, chuyển động
Kunyomi:
うご (く)
Onyomi:
ドオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不動 | ふどう | bất động |
| 不動産 | ふどうさん | bất động sản |
| 不活動 | ふかつどう | Sự không hoạt động; sự tê liệt |
| 他動詞 | たどうし | tha động từ |
| 伝動 | でんどう | sự truyền động |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

