Kanji:
任
Âm Hán:
Nhiệm
Nghĩa:
Trách nhiệm , nhiệm vụ
Kunyomi:
まか (す)
Onyomi:
ニン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不信任 | ふしんにん | bất tín nhiệm |
| 任用 | にんよう | Sự chỉ định |
| 任免 | にんめん | Sự bổ nhiệm và miễn nhiệm |
| 主任 | しゅにん | chủ nhiệm |
| 任命する | にんめいする | bổ báng , phái |
| 任す | まかす | nghe theo, phó thác |
| 任期満了 | にんきまんりょう | sự mãn nhiệm |
| 任命状 | にんめいじょう | văn bản bổ nhiệm |
| 任ずる | にんずる | nhậm chức |
| 任期中 | にんきちゅう | đang trong nhiệm kỳ , đương chức |
| 任せる | まかせる | hết sức; dốc lòng |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 37 : ~のは~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC37.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
