JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 7: どこでかいますか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Share on FacebookShare on Twitter

どこでかいますか?

Bạn mua ở đâu thế?

Hội Thoại:

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2020/08/NHK04-bai7.mp3

 

A: 野菜やさいはいつもどこで買かいますか

     Thường thì chị mua rau ở đâu ạ?

B: 私わたしは、だいたい駅前えきまえの八百屋やおやさんで買かいます。 安やすくて新鮮しんせんです。

     Tôi thường mua ở cửa hàng rau phía trước ga. Vừa rẻ vừa tươi đấy.

A: それはいいですね

     Thế thì hay quá nhỉ.

Từ vựng:

いつも lúc nào cũng, thông thường 

野菜やさい やさい rau

八百屋やおや やおや cửa hàng rau

新鮮しんせん しんせん tươi

Chú ý:

● で là trợ từ chỉ địa điểm xãy ra hành động.

Ví dụ: どこで買かいますか mua ở đâu?

八百屋やおやさんで買かいます mua ở cửa hàng rau.

● Khi hai tính từ đứng cạnh nhau, nếu tính từ đuôi い đứng trước thì đổi い thành くて

安やすい (rẻ) + 新鮮しんせん (tươi) → 安やすくて新鮮しんせん vừa rẻ vừa tươi.

Khi tính từ đuôi な đứng trước thì đổi な thành で

新鮮しんせんな (tươi) + 安やすい → 新鮮しんせんで安やすい vừa tươi vừa rẻ.

Tags: Giáo trình Yasashii Nihongohọc tiếng nhậtいつもどこでかいますか?新鮮野菜
Previous Post

Bài 6: 学生ですか

Next Post

Bài 8: じゃあ、お元気で

Related Posts

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 1: 日本語の新聞はありますか?

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 4: なんていったんですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 14: どんなものが食べたいですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 9: そのチューリップはいっぽんいくらですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 5: どなたですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 27: えきまでなんふんぐらいかかりますか

Next Post
Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 8: じゃあ、お元気で

Recent News

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 20

[ Ngữ Pháp ] Bài 2 : ほんの気持ちです

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 情 ( Tình )

あいだ -1

では ( Mẫu 1 )

あいだ-2

そしたら

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 疑 ( Nghi )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 区 ( khu )

あいだ -1

かえる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 50 : ~だけまし ( Tốt hơn )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 巨 ( Cự )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.