日本語の新聞はありますか?
Chị có báo tiếng Nhật không?
Hội Thoại:
A: 日本語に新聞はありますか
Chị có báo tiếng Nhật không?
B: はい、ございます。少々お待ちください
Vâng , có ạ. Xin anh chờ một chút.
こちらです。どうぞ。
Đây ạ, Xin mời anh
A: どうも ありがとう
Cảm ơn chị.
Từ vựng:
日本語 : Tiếng Nhật
~はありますか: Có ~ không?
新聞 : báo
Chú ý:
の là giới từ nối hai danh từ
は là từ dùng để chỉ chủ ngữ của câu.




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)


