JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

Share on FacebookShare on Twitter

1.Trở nên~


「なります」 mang nghĩa là trở thành, trở nên nó biểu thị sự thay đổi về trạng thái

さむい → さむくなります

trở nên lạnh/lạnh đi 

げんき 「な」 → げんきになります

khỏe lên

25さい → 25さいになります

sang tuổi 25

2.Đã từng~


V(た)ことがあります。 (đã từng ~)

Mẫu câu này được dùng để biểu thị ai đó đã từng làm 1 việc nào đó trong quá khứ. Về cơ bản thì mẫu câu này có cấu trúc giống như 「わたしは N があります」 học ở bài 9. Nội dung của việc đã từng làm được biểu thị qua ngữ danh từ(V(た)こと)

Ví dụ:

① うまにのったことがあります。

  Tôi đã từng cưỡi ngựa

Lưu ý rằng:

Mẫu câu này khác với mẫu câu ở thời quá khứ diễn đạt về một việc gì đó đã làm tại một thời điểm trong quá khứ.

② 去年、ほっかいどうでうまにのりました。

  Năm ngoái tôi cưỡi ngựa ở Hokkaido.

3.Thể của động từ た


Trong bài này chúng ta sẽ học về thể 「た」 của động từ. Thể 「た」 được tạo ra như sau

Đổi 「て、で」 trong thể te của động từ tương ứng thành 「た、だ」

Nhóm I

かいて → かいた

のんで → のんだ

Nhóm II

たべて → たべた

Nhóm III

きて → きた

して → した

4.Đã làm ~


V(た)り、V(た)り+。。。。+V(た)りします。

Ở bài 10 chúng ta đã học cách dùng 「~や~ 「など」 」 để nêu ra một số vật, người tỏng một nhóm gồm nhiều vật, người. Tương tự như thế, khi muốn nêu ra 1 số động tác trong nhóm nhiều động tác thì chúng ta dùng mẫu câu này. Trong mẫu câu này thì thời của động từ được biểu thị ở cuối câu.

Ví dụ:

① 日曜日はテ二スをしたり、映画をみたりします。

  Chủ nhật, tôi chơi quần vật, xem phim v. v..

② 日曜日はテ二スをしたり、映画をみたりしました。

  Chủ nhật tôi đã chơi quần vợt, xem phim v. v..

(Chú ý) :

Mẫu câu này khác với mẫu câu (Động từ thể te, động từ thể T, động từ (mà chúng ta đã học ở bài 16). Chú ý không nhầm lẫn.

③ 日曜日はテ二スをして、映画をみました。

  Chủ nhật tôi chơi quần vợt rồi xem phim.

Hành động diễn ra theo thứ tự thời gian. Chơi quần vợt xong rồi mới đi xem phim. Theo ví dụ 2 là mang tính chất kể các sư việc không theo thứ tự thời gian.
Previous Post

[ Từ Vựng ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

Next Post

[ 練習 C ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

Related Posts

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 15 : ご家族は?

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 7 : ごめんください

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

Next Post

[ 練習 C ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

Recent News

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 15

原爆についての本をいろいろな国の言葉で探すウェブサイト

原爆についての本をいろいろな国の言葉で探すウェブサイト

[ 練習 B ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

あいだ -1

どちらかというと

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 41 : GAKUEN-SAI NI IKU KOTO GA DEKITE, TANOSHIKATTA DESU (Em rất vui vì đã được đến lễ hội ở trường. )

あいだ -1

それはそうと

世界で初めてブラックホールの画像を撮る

世界で初めてブラックホールの画像を撮る

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 49 : ~ないことがある~ ( Có khi nào không….? )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 48 : 海が見えます。 ( Nhìn thấy biển kìa! )

韓国でKTXが脱線 電車に乗っていた14人がけが

韓国でKTXが脱線 電車に乗っていた14人がけが

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.