JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 9 : 残念です

Share on FacebookShare on Twitter
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/07/9-1-Kotoba.mp3

 

Từ VựngKanjiÂm HánNghĩa
わかりますhiểu, nắm được
ありますcó (sở hữu)
すき[な]好き[な]HIẾU/HẢOthích
きらい[な]嫌い[な]HIỀMghét, không thích
じょうず[な]上手[な]THƯỢNG THỦgiỏi, khéo
へた[な]下手[な]HẠ THỦkém
りょうり料理LIỆU LÝmón ăn, việc nấu ăn
のみもの飲み物ẨM VẬTđồ uống
スポーツthể thao (~をします:chơi thể thao)
やきゅう野球DÃ CẦUbóng chày (~をします:chơi bóng chày)
ダンスnhảy, khiêu vũ(~をします:nhảy, khiêu vũ)
おんがく音楽ÂM NHẠC/LẠCâm nhạc
うた歌CAbài hát
クラシックnhạc cổ điển
ジャズnhạc jazz
コンサートbuổi hòa nhạc
カラオケkaraoke
かぶき歌舞伎CA VŨ KỸKabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)
え絵HỘItranh, hội họa
じ字TỰchữ
かんじ漢字HÁN TỰchữ hán
ひらがなchữ Hiragana
かたかなChữ Katakana
ローマじローマ字TỰchữ La Mã
こまかいおかね細かいお金TẾ KIMtiền lẻ
チケットvé (xem hòa nhạc, xem phim)
じかん時間THÌ/THỜI GIANthời gian
ようじ用事DỤNG SỰviệc bận, công chuyện
やくそく約束ƯỚC THÚCcuộc hẹn, lời hứa
ごしゅじんご主人CHỦ NHÂNchồng (dùng khi nói về chồng người khác)
おっと/しゅじん夫 /主人PHU CHỦ NHÂNchồng (dùng khi nói về chồng mình)
おくさん奥さんÁOvợ (dùng khi nói về vợ người khác)
つま/かない妻/家内THÊ GIA NỘIvợ (dùng khi nói về vợ mình)
こども子どもTỬcon cái
よくtốt, rõ (chỉ mức độ)
だいたいđại khái, đại thể
たくさんnhiều
すこし少しTHIẾU, THIỂUít, một ít
ぜんぜん全然TOÀN NHIÊNhoàn toàn ~ không
はやく早く, 速くTẢO、TỐCsớm, nhanh
~から~ từ
どうしてtại sao
ざんねんです[ね]。残念です[ね]。TÀN NIỆMThật đáng tiếc nhỉ./ buồn nhỉ.
すみません。Xin lỗi.
もしもしa-lô
ああa (cách nói khi đã gặp được đúng người trên điện thoại)
いっしょにいかがですか。Anh/chị cùng ~ (làm cái gì đó) với chúng tôi được không?
[~は]ちょっと…。[~ thì] có lẽ không được rồi.
だめですか。Không được à?
またこんどおねがいしますまた今度お願いしますKIM ĐỘ NGUYỆNHẹn Anh/Chị lần sau vậy.
おざわせいじ小沢征爾TIỂU TRẠCH CHINH NHĨOzawa Seiji (1935 ~ )
Previous Post

からって

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 9 : 残念です

Related Posts

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 9 : 残念です

Recent News

あいだ -1

げんざい

[ 練習 C ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

あいだ-2

ものとする

あいだ-2

ないですむ

あいだ -1

かりに

あいだ-2

いずれにしろ

あいだ -1

いずれ ( Mẫu 1 )

Lễ hội cosplay ở Nhật Bản khi nào? Có điều gì hấp dẫn?

Lễ hội cosplay ở Nhật Bản khi nào? Có điều gì hấp dẫn?

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 18 : 秋葉原には、どう行けばいいですか? ( Đi đến Akihabara như thế nào ạ? )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 4

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.